Dịch

jacket up

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Mặc áo khoác, thông thường cần có áo khoác cho một hoạt động (chẳng hạn như áo phao hoặc áo vest hi-viz)động từnội động từ (intransitive)To put on a jacket, typically one needed for an activity (such as a life jacket or a hi-viz vest).
  2. Nâng (cái gì đó) bằng kíchđộng từngoại động từ (transitive)To lift (something) using a jack.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jacket upNguyên thể (infinitive)
  2. jackets upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. jacketed upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. jacketing upPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Chỉ trích
  1. ngoại động từ (transitive)Chỉ trích, mắng mỏ (ai)To criticize or scold (someone).

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI