jacket up
động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Mặc áo khoác, thông thường cần có áo khoác cho một hoạt động (chẳng hạn như áo phao hoặc áo vest hi-viz)động từnội động từ (intransitive)To put on a jacket, typically one needed for an activity (such as a life jacket or a hi-viz vest).
- Nâng (cái gì đó) bằng kíchđộng từngoại động từ (transitive)To lift (something) using a jack.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- jacket upNguyên thể (infinitive)
- jackets upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- jacketed upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- jacketing upPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Chỉ trích
- ngoại động từ (transitive)Chỉ trích, mắng mỏ (ai)To criticize or scold (someone).
Ví dụ
- .
- .
- .