ladrón
A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
/laˈdɾon/nguồn
Nghĩa chính
- Hay ăn trộm, tắt mắttính từthievish
- Kẻ trộm, tên cướp, kẻ giandanh từthief; robber; rogue; crook
- Ổ cắm chia, bộ chia ổ cắmdanh từadapter (device allowing more plugs at an outlet)
- Họ Ladróndanh từ riênga surname
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| la ocasión hace ladrón | Cơ hội tạo nên kẻ trộm | |
| piensa el ladrón que todos son de su condición | Cần phải có một người để biết một người | |
| quien roba a un ladrón, tiene cien años de perdón | Việc phạm tội chống lại tội phạm là chính đáng | |
| ladrón de bancos | Chưa có nghĩa | |
| ladrón de guante blanco | Chưa có nghĩa | |
| ladrón de poca monta | Chưa có nghĩa | |
| ladrón profesional | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Anh ta la lên những lời để dọa tên trộm.
- .Cướp kẻ trộm được tha thứ trong trăm năm.
- .Rất khó để trộm nơi chủ là kẻ trộm.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)