Dịch

ladrón

A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
/laˈdɾon/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hay ăn trộm, tắt mắttính từthievish
  2. Kẻ trộm, tên cướp, kẻ giandanh từthief; robber; rogue; crook
  3. Ổ cắm chia, bộ chia ổ cắmdanh từadapter (device allowing more plugs at an outlet)
  4. Họ Ladróndanh từ riênga surname

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ladrónDạng gốc (base form)
  2. ladronasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. ladronesGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. ladronaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

la ocasión hace ladrónCơ hội tạo nên kẻ trộm
piensa el ladrón que todos son de su condiciónCần phải có một người để biết một người
quien roba a un ladrón, tiene cien años de perdónViệc phạm tội chống lại tội phạm là chính đáng
ladrón de bancosChưa có nghĩa
ladrón de guante blancoChưa có nghĩa
ladrón de poca montaChưa có nghĩa
ladrón profesionalChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Anh ta la lên những lời để dọa tên trộm.
  • .Cướp kẻ trộm được tha thứ trong trăm năm.
  • .Rất khó để trộm nơi chủ là kẻ trộm.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kẻ trộm
Trái nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI