Dịch

booster

B2danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈbustɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Người/ vật nâng đỡdanh từSomething that boosts.
  2. Dạng rút gọn của booster seatdanh từEllipsis of booster seat.
  3. Tên lửa đẩy, tầng đẩydanh từThe first stage of a multistage rocket, providing primary or supplemental thrust for liftoff and early flight.
  4. Tiêm mũi nhắc lạiđộng từngoại động từ (transitive)To give a booster shot to; to boost.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. boosterNguyên thể (infinitive)
  2. boostersSố nhiều (plural)
  3. boosteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. boosteringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

booster cabledanh từDây câu bình ắc quy
booster dosedanh từLiều tiêm nhắc lại
booster packdanh từGói thẻ bổ sung
booster rocketTên lửa đẩy
booster seatdanh từGhế nâng cho trẻ em
booster shotdanh từMũi tiêm nhắc lại
morale boosterNguồn động viên tinh thần
rocket boosterTên lửa đẩy

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Máy tăng áp
  1. A motor-generator set used for voltage regulation in direct current electrical power circuits.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • : 2008, 2004.Khu vực bầu cử của ông cũng không hẳn là một thành trì của Đảng Dân chủ như những người ủng hộ mô tả: cử tri ở đó đã ủng hộ sít sao cho Barack Obama vào năm 2008, nhưng từng bỏ phiếu cho ông Bush với tỷ lệ áp đảo vào năm 2004.
  • " , . ," ."Chào mọi người, vào ngày đầu tiên của kỳ nghỉ, tôi đã có kết quả xét nghiệm dương tính với Covid. Tôi đã tiêm vắc xin và tiêm mũi nhắc lại nên may mắn chỉ bị các triệu chứng nhẹ", anh viết bên cạnh bức ảnh chụp mình ngồi một mình trong phòng xét nghiệm và đeo khẩu trang.
  • ?Bạn đã tiêm mũi nhắc lại chưa?

AI