Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Sự thúc đẩy, nguồn động viêndanh từSomething that helps, or adds power or effectiveness; assistance.
- Cú đẩy lên, sự nâng lêndanh từA push from behind or below, as to one who is endeavoring to climb.
- Phép biến đổi vận tốcdanh từA coordinate transformation that changes velocity.
- Thúc đẩy, tăng cường, nâng caođộng từngoại động từ (transitive)To help or encourage (something) to increase or improve; to assist in overcoming obstacles.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- boost sthtăng cường cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| big boost | Nguồn động viên lớn | |
| boost confidence | Củng cố sự tự tin | |
| boost economy | Thúc đẩy kinh tế | |
| boost morale | Nâng cao tinh thần | |
| boost sales | Thúc đẩy doanh số | |
| give a boost | Tạo một cú hích | |
| damage boostđộng từ, danh từ | động từ, danh từ | Cố tình nhận sát thương nhằm sử dụng khoảng thời gian bất khả xâm phạm ngắn ngủi để vượt qua mối nguy hiểm sắp tới |
| signal boostdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Một trường hợp chia sẻ hoặc phổ biến thông tin hoặc tài liệu của người khác với khán giả của chính mình |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 5
Áp suất nạp
- không đếm được (uncountable)A positive intake manifold pressure in cars with turbochargers or superchargers.
Họ từ (word family)
cùng gốc boostNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- author's .Cuộc tranh cãi đã tạo một cú hích cho doanh số của tác giả.
- .Chiến dịch này sẽ nâng cao cơ hội chiến thắng trong cuộc bầu cử của bạn.
- , . .Gaddis nhận ra với cánh tay gãy, anh không thể trèo qua tường. Josh túm lấy chân anh và đẩy anh lên.