Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
boostable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có khả năng được tăng cường
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Capable of being boosted.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
boostable
un
boostable
Không có khả năng được tăng cường
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
boost
+
-able
Ví dụ
Levine
and
Waz
reported
that
primary
immunization
of
mice
with
high
doses
of
antigen
complexed
to
aluminum
hydroxide
tends
to
result
in
lower
titers
of
Iqb
and
in
loss
of
the
ability
to
evoke
a
boostable
response
.
AI
1
Có khả năng được tăng cường
1
Có khả năng được tăng cường
1
Có khả năng được tăng cường