Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người chạy trốn hoặc lánh nạndanh từA person who flees or escapes and travels secretly from place to place, and sometimes using disguises and aliases to conceal their identity, as to avoid law authorities in order to avoid an arrest or prosecution, or to avoid some other unwanted situation.
- Đang trốn chạy, đào tẩutính từFleeing or running away; escaping.
- Thoảng qua, phù du, ngắn ngủitính từTransient, fleeting or ephemeral.
- Bức phải trốn chạy, bắt lưu vongđộng từngoại động từ (transitive)To render someone a fugitive; to drive into escape or exile.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fugitiveNguyên thể (infinitive)
- fugitivesSố nhiều (plural)
- fugitivedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- fugitivingPhân từ I (present participle)
- more fugitiveSo sánh hơn (comparative)
- most fugitiveSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- fugitive (from sb/sth)kẻ chạy trốn (khỏi ai/cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fugitive criminal | Tội phạm đào tẩu | |
| fugitive from justicedanh từ | danh từ | Kẻ trốn tránh công lý |
| fugitive slave | Nô lệ trốn chạy | |
| remain a fugitive | Tiếp tục lẩn trốn | |
| wanted fugitive | Kẻ đào tẩu bị truy nã | |
| fugitive dustdanh từ | danh từ | Các hạt bụi lơ lửng trong không khí được coi là ô nhiễm không khí |
| fugitive pigmentdanh từ | danh từ | Sắc tố tạm thời làm sáng, tối đi hoặc thay đổi về hình thức hoặc tính chất vật lý theo thời gian khi tiếp xúc với các điều kiện môi trường |
| fugitive emissiondanh từ | danh từ | Rò rỉ và thoát ra khí hoặc hơi bất thường khác từ thiết bị ngăn chặn có áp suất – chẳng hạn như thiết bị, bể chứa, đường ống, giếng hoặc các thiết bị khác – chủ yếu là từ các hoạt động công nghiệp |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Khó nắm bắt
- Khó nắm bắt, khó giữElusive or difficult to retain.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc fugitiveNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạifugitive
- từ tiếng Latinhfugitīvus
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , .Sau đó tôi mới biết anh ta là tài xế, người lấp vào chỗ trống do một loạt quản gia bỏ trốn để lại.
- .Con trai bà là Thomas đã bị bức phải trốn chạy trong cuộc đàn áp.
- màu không bền, màu chóng phai