Dịch

fugitive

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người chạy trốn hoặc lánh nạndanh từA person who flees or escapes and travels secretly from place to place, and sometimes using disguises and aliases to conceal their identity, as to avoid law authorities in order to avoid an arrest or prosecution, or to avoid some other unwanted situation.
  2. Đang trốn chạy, đào tẩutính từFleeing or running away; escaping.
  3. Thoảng qua, phù du, ngắn ngủitính từTransient, fleeting or ephemeral.
  4. Bức phải trốn chạy, bắt lưu vongđộng từngoại động từ (transitive)To render someone a fugitive; to drive into escape or exile.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fugitiveNguyên thể (infinitive)
  2. fugitivesSố nhiều (plural)
  3. fugitivedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. fugitivingPhân từ I (present participle)
  5. more fugitiveSo sánh hơn (comparative)
  6. most fugitiveSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • fugitive (from sb/sth)kẻ chạy trốn (khỏi ai/cái gì)

Cụm từ (phrase)

fugitive criminalTội phạm đào tẩu
fugitive from justicedanh từKẻ trốn tránh công lý
fugitive slaveNô lệ trốn chạy
remain a fugitiveTiếp tục lẩn trốn
wanted fugitiveKẻ đào tẩu bị truy nã
fugitive dustdanh từCác hạt bụi lơ lửng trong không khí được coi là ô nhiễm không khí
fugitive pigmentdanh từSắc tố tạm thời làm sáng, tối đi hoặc thay đổi về hình thức hoặc tính chất vật lý theo thời gian khi tiếp xúc với các điều kiện môi trường
fugitive emissiondanh từRò rỉ và thoát ra khí hoặc hơi bất thường khác từ thiết bị ngăn chặn có áp suất – chẳng hạn như thiết bị, bể chứa, đường ống, giếng hoặc các thiết bị khác – chủ yếu là từ các hoạt động công nghiệp

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Khó nắm bắt
  1. Khó nắm bắt, khó giữElusive or difficult to retain.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đang trốn chạy
Thoảng qua

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifugitive
  2. từ tiếng Latinhfugitīvus

Ví dụ

  • , .Sau đó tôi mới biết anh ta là tài xế, người lấp vào chỗ trống do một loạt quản gia bỏ trốn để lại.
  • .Con trai bà là Thomas đã bị bức phải trốn chạy trong cuộc đàn áp.
  • màu không bền, màu chóng phai

AI