Dịch

fugitivo

B2tính từ (adjective)
/fuxiˈtibo/

Nghĩa chính

  1. Trốn chạy, đào tẩu, trốn nợtính từfugitive

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fugitivoDạng gốc (base form)
  2. fugitivasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. fugitivosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. fugitivaGiống cái (feminine)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Họ đang tìm một nô lệ trốn chạy.
  • .Kẻ trốn chạy có vũ khí và nguy hiểm.
  • .Kẻ trốn chạy đã bị bắt.

AI