fugitivo
B2tính từ (adjective)
/fuxiˈtibo/
Nghĩa chính
- Trốn chạy, đào tẩu, trốn nợtính từfugitive
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .Họ đang tìm một nô lệ trốn chạy.
- .Kẻ trốn chạy có vũ khí và nguy hiểm.
- .Kẻ trốn chạy đã bị bắt.