Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Kẻ chạy trốndanh từA person or animal that runs away or has run away; a person, animal, or organization that escapes captivity or restrictions.
- Phương tiện mất lái, xe mất kiểm soátdanh từA vehicle (especially, a train) that is out of control.
- Thứ mất kiểm soát, quá trình mất kiểm soátdanh từđứng trước danh từ (attributive)An object or process that is out of control or out of equilibrium.
- Bỏ trốn, trốn chạy, đào tẩutính từkhông so sánh (not comparable)Having run away; escaped; fugitive; fleeting.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- runawayDạng gốc (base form)
- runawaysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| runaway bridedanh từ | danh từ | Cô dâu bỏ trốn |
| runaway inflation | Lạm phát phi mã | |
| runaway success | Thành công vang dội | |
| runaway traindanh từ | danh từ | Đoàn tàu mất kiểm soát |
| runaway victory | Chiến thắng áp đảo | |
| teenage runaway | Thiếu niên bỏ nhà đi | |
| zeal without knowledge is a runaway horsecụm từ | cụm từ | Sự nhiệt tình của một người thiếu kinh nghiệm không thể dễ dàng kiểm soát được |
| runaway stardanh từ | danh từ | Ngôi sao có vận tốc cao so với môi trường xung quanh (thường là kết quả của siêu tân tinh trong hệ sao đôi) |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 6
Sự lồng lên bỏ chạy
- Sự lồng lên bỏ chạy, sự tháo chạyThe act of running away, especially of a horse or teams.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Mất kiểm soát
Họ từ (word family)
cùng gốc runawayNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Chúng ta nghe nhiều ý kiến đưa ra về nguyên nhân động cơ mất kiểm soát, đặc biệt là ở các nhà máy điện, trong khi điều đáng ngạc nhiên là các trường hợp mất kiểm soát lại quá ít.
- Cyg , , , . Cyg , Hệ sao đôi tia X tiêu chuẩn Cyg X-1, với một ứng viên lỗ đen khối lượng lớn, là một thiên thể chuyển động nhanh mất kiểm soát; điều này có thể cho thấy một vụ nổ siêu tân tinh đã xảy ra. Việc bị đẩy ra khỏi cụm sao để trở thành thiên thể chuyển động nhanh không thể bị loại trừ, mặc dù trong trường hợp Cyg X-1, thiên thể tiền thân bị đẩy ra ắt hẳn phải là một sao đôi.
- […] . . .Những người dắt ngựa thường là các cậu bé [...] Họ sẽ cho đàn ngựa dừng lại khi những chiếc thuyền khác đi qua và tại các âu thuyền trong khi đợi nước dâng lên hoặc hạ xuống. Họ cũng có ích trong việc ngăn chặn hoặc ghìm lại những con ngựa lồng lên bỏ chạy. Ngựa rất dễ giật mình và có thể phóng nhanh ra khỏi đường kéo thuyền hoặc lao thẳng xuống kênh.