uncontrolled
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không kiểm soát, mất kiểm soáttính từNot controlled; not under control.
- Không có đèn tín hiệutính từLacking the usual traffic control devices, such as traffic lights, pedestrian signals, pavement markings, traffic signs, or a crossing guard.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- uncontrolledDạng gốc (base form)
- more uncontrolledSo sánh hơn (comparative)
- most uncontrolledSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc uncontrolledVí dụ
- .Con chó đặt bàn chân của nó vào bàn tay sần sùi, mất kiểm soát đang lủng lẳng trên chiếc giường tầng.
- .Chính phủ Algeria nên quản lý việc sử dụng đất để ngăn chặn phát triển không kiểm soát và bảo vệ tài nguyên thiên nhiên.
- .Một cuộc sống mất kiểm soát dẫn đến đau khổ.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Không kiểm soát
Trái nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- crazyđồng nghĩaKhông có sự kiềm chế hay kiểm soát.