Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tự chủ, kiềm chếtính từInhibited or restrained in one's words and actions.
- Được kiểm soát, được điều tiếttính từSubjected to regulation or direction.
- Do kiểm soát, chịu sự kiểm soát củatính từUnder the control of the specified entity.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của controlđộng từsimple past and past participle of control
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- controlledDạng gốc (base form)
- more controlledSo sánh hơn (comparative)
- most controlledSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| controlled environment | Môi trường được kiểm soát | |
| controlled experiment | Thí nghiệm có đối chứng | |
| controlled substancedanh từ | danh từ | Chất bị kiểm soát |
| controlled trial | Thử nghiệm có đối chứng | |
| strictly controlled | Được kiểm soát nghiêm ngặt | |
| tightly controlled | Được quản lý chặt chẽ | |
| remote-controlledtính từ | tính từ | Vận hành bằng điều khiển từ xa |
| rent-controlledtính từ | tính từ | Chịu sự kiểm soát tiền thuê nhà |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Có đối chứng
- Resulting from a comparison with control samples; including a comparison (control) group. (describing clinical trials)
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Được kiểm soát
Họ từ (word family)
cùng gốc controlledVí dụ
- , ().Một thử nghiệm lâm sàng ngẫu nhiên có đối chứng (RCT).
- .Cô ấy đã kiểm soát Mina.
- Ziri .Ziri đã khống chế Rima.
Xuất hiện ở từ khác
- crazytrái nghĩaCó kiểm soát và tự chủ.