Dịch

bandwidth

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dải tần, độ rộng băng tầndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The width, usually measured in hertz, of a frequency band.
  2. Độ rộng dải tầndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The width of the smallest frequency band within which the signal can fit.
  3. Băng thôngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The rate of data flow in digital networks typically measured in bits per second; the bitrate.
  4. Sức lực, thời gian, khả năng xử lýdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The capacity, energy or time required.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bandwidthDạng gốc (base form)
  2. bandwidthsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

available bandwidthBăng thông khả dụng
consume bandwidthTiêu tốn băng thông
high bandwidthBăng thông cao
low bandwidthBăng thông thấp
mental bandwidthSức chứa tâm trí
network bandwidthBăng thông mạng
time-bandwidth productdanh từTích của khoảng thời gian và độ rộng phổ của một xung ánh sáng nhất định

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Độ rộng băng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The minimum, over all orderings of vertices of a given graph, of the length of the longest edge.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .Nhưng hiện tại là thời điểm tốt để thương lượng về dải tần, vì quá trình chuyển đổi từ truyền hình tương tự sang truyền hình kỹ thuật số đang giải phóng không gian tần số.
  • , . , .Mặc dù các phao liên lạc cho phép truyền tin nhanh chóng, lượng băng thông khả dụng vẫn có hạn. Vì có thể có hàng nghìn tỷ người cùng lúc cố gửi tin nhắn qua một phao, quyền truy cập mạng được phân chia theo các cấp ưu tiên.
  • , .Tôi nghĩ đó là một dự án đáng giá, nhưng hiện tại tôi không còn đủ thời gian và sức lực.

AI