Dịch

broadband

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈbɹɔːdbænd/US/ˈbɹɔdbænd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Băng thông rộngdanh từkhông đếm được (uncountable)A wideband of electromagnetic frequencies.
  2. Mạng băng thông rộng, internet băng thông rộngdanh từkhông đếm được (uncountable)An Internet connection provisioned over an existing service using alternate signal frequencies such as ADSL or a cable modem.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. broadbandDạng gốc (base form)
  2. broadbandsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

broadband accessTruy cập băng thông rộng
broadband connectionKết nối băng thông rộng
broadband networkMạng băng thông rộng
broadband providerNhà cung cấp băng thông rộng
broadband serviceDịch vụ băng thông rộng
high-speed broadbandMạng băng thông rộng tốc độ cao
wireless broadbanddanh từĐồng nghĩa với wireless internet
voice over broadbanddanh từKỹ thuật truyền dẫn cho phép người dùng thực hiện và nhận các cuộc gọi điện thoại qua kết nối băng thông rộng

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Băng thông rộng
  1. không so sánh (not comparable)Of, pertaining to, or carrying a wide band of electromagnetic frequencies

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • " ," ."Rất khó để vận hành một doanh nghiệp mà không có mạng băng thông rộng ổn định," Allman nói.
  • .Chúng tôi dùng chung một gói cước mạng băng thông rộng.
  • .Có sự khác biệt lớn về tốc độ và chất lượng mạng băng thông rộng giữa các quốc gia.

AI