Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Băng thông rộngdanh từkhông đếm được (uncountable)A wideband of electromagnetic frequencies.
- Mạng băng thông rộng, internet băng thông rộngdanh từkhông đếm được (uncountable)An Internet connection provisioned over an existing service using alternate signal frequencies such as ADSL or a cable modem.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- broadbandDạng gốc (base form)
- broadbandsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| broadband access | Truy cập băng thông rộng | |
| broadband connection | Kết nối băng thông rộng | |
| broadband network | Mạng băng thông rộng | |
| broadband provider | Nhà cung cấp băng thông rộng | |
| broadband service | Dịch vụ băng thông rộng | |
| high-speed broadband | Mạng băng thông rộng tốc độ cao | |
| wireless broadbanddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với wireless internet |
| voice over broadbanddanh từ | danh từ | Kỹ thuật truyền dẫn cho phép người dùng thực hiện và nhận các cuộc gọi điện thoại qua kết nối băng thông rộng |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Băng thông rộng
- không so sánh (not comparable)Of, pertaining to, or carrying a wide band of electromagnetic frequencies
Họ từ (word family)
cùng gốc broadbandNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- " ," ."Rất khó để vận hành một doanh nghiệp mà không có mạng băng thông rộng ổn định," Allman nói.
- .Chúng tôi dùng chung một gói cước mạng băng thông rộng.
- .Có sự khác biệt lớn về tốc độ và chất lượng mạng băng thông rộng giữa các quốc gia.