Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
narrowband
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Mô tả các hệ thống truyền thông có băng thông nhỏ hơn băng rộng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Describing communication systems with a smaller bandwidth than wideband.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
narrowband
narrowband
ing
Chưa có nghĩa
Từ liên quan
(related word)
band
wideband
broadband
baseband
hyperband
ultrawideband
Nguồn gốc
(etymology)
narrow
+
band
AI
1
Mô tả các hệ thống truyền thông có băng thông nhỏ hơn băng rộng
1
Mô tả các hệ thống truyền thông có băng thông nhỏ hơn băng rộng
1
Mô tả các hệ thống truyền thông có băng thông nhỏ hơn băng rộng