Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Để nghe, trợ thínhtính từkhông so sánh (not comparable)Of something that is used in order to hear or to improve the ability to hear.
- Biết lắng nghetính từkhông so sánh (not comparable)Of something or someone that listens.
- Kỹ năng nghedanh từSkill or ability of perceiving spoken language.
- Đang nghe, việc lắng ngheđộng từpresent participle and gerund of listen
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- listeningDạng gốc (base form)
- listeningsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| active listeningdanh từ | danh từ | Lắng nghe tích cực |
| listening comprehensiondanh từ | danh từ | Khả năng nghe hiểu |
| listening devicedanh từ | danh từ | Thiết bị nghe lén |
| listening skills | Kỹ năng nghe | |
| listening bardanh từ | danh từ | Nơi có hệ thống âm thanh chất lượng cao phát các bản ghi vinyl cho khán giả, lấy cảm hứng từ văn hóa kissaten jazz của Nhật Bản |
| must-listeningdanh từ | danh từ | Chương trình phát thanh được khuyến khích nghe; một chương trình phát thanh không thể chấp nhận được |
| listening postdanh từ | danh từ | Vị trí được thiết lập nhằm mục đích phát hiện chuyển động của kẻ thù bằng cách lắng nghe |
| baby listeningdanh từ | danh từ | Dịch vụ được cung cấp bởi một số khách sạn về việc sử dụng thiết bị giám sát trẻ em trong phòng của khách |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Nghe ngóng
- không so sánh (not comparable)Nghe ngóng, chăm chú lắng ngheOf an action that is performed with caution and attention to sounds.
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Ông ấy nghe rõ hơn khi dùng thiết bị trợ thính.
- .Bất cứ ai biết lắng nghe đều có thể nhận ra cô ấy đang nói dối.
- , , .Nơi ẩn náu an toàn nhất nằm sát vách hẻm núi, và tại đây qua những bụi rậm dày đặc, Venters chậm rãi tiến về phía thung lũng trong khi căng tai nghe ngóng.
Xuất hiện ở từ khác
- talkingtrái nghĩahành động lắng nghe