Dịch

escucha

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/esˈkut͡ʃa/

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Việc lắng nghe, sự lắng nghedanh từlistening
  2. Sự theo dõi, việc giám sát âm thanhdanh từmonitoring
  3. Sự nghe lén, việc nghe trộmdanh từtapping
  4. Dạng chia của escucharđộng từinflection of escuchar:

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. escuchaDạng gốc (base form)
  2. escuchasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

escucha activaLắng nghe tích cực
a la escuchatrạng từCảnh giác
escuchar punkNghe nhạc punk
escuchar músicaNghe nhạc
escuchar podcastNghe podcast
escuchar la radioNghe đài
escuchar un sermónNghe bài giảng
escuchar la melodíaNghe giai điệu

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Lính trinh sát
  1. Lính trinh sát, trinh sát viênscout

Ví dụ

  • . .Bạn chẳng bao giờ chịu lắng nghe cả. Thật chẳng khác nào nói chuyện với bức tường.
  • .Bản nhạc du dương mà bạn đang nghe ru tôi ngủ.
  • .Đeo tai nghe vào và chú ý lắng nghe nhé.

AI