escuchado là phân từ quá khứ của escuchar
escuchar
A1động từ (verb)
Hay gặp/eskuˈt͡ʃaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- nghe, lắng ngheđộng từA1to pay attention to sounds or speech
- nghe thấyđộng từA1to perceive sound without active listening
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể escucharDanh động từ escuchandoPhân từ escuchado
| Presente | |
|---|---|
| yo | escucho |
| tú | escuchas |
| él/ella/Ud. | escucha |
| nosotros | escuchamos |
| vosotros | escucháis |
| ellos/Uds. | escuchan |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| escuchar la radio | Nghe đài | |
| escuchar una propuesta | Lắng nghe lời đề nghị | |
| escuchar punk | Nghe nhạc punk | |
| escuchar podcast | Nghe podcast | |
| escuchar un sermón | Nghe bài giảng | |
| escuchar la melodía | Nghe giai điệu | |
| escuchar la banda sonora | Nghe nhạc phim | |
| escuchar el canto del canario | Nghe chim hoàng yến hót |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Phát ra âm thanh
- to sound
Họ từ (word family)
cùng gốc escucharVí dụ
- ¿ ?Bạn có nghe chương trình của tôi tối qua không?
- .Điệu nhạc êm dịu bạn đang nghe làm tôi buồn ngủ.
- .Đừng vờ như cô không nghe thấy câu hỏi.