Dịch

lister

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người lập danh sáchdanh từOne who, or that which, lists or produces a listing.
  2. Người tạo danh sáchdanh từA person or organisation that creates or maintains lists.
  3. Người ghi chép chimdanh từA birdwatcher who keeps track of birds using different checklists.
  4. Cày hai lưỡidanh từA double-mouldboard plough that throws a deep furrow and at the same time plants and covers grain in the bottom of the furrow.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. listerDạng gốc (base form)
  2. listersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

A-listerdanh từMột người nào đó trong danh sách hạng A
B-listerdanh từAi đó trong danh sách B
C-listerdanh từMột người nào đó trong danh sách C
Z-listerdanh từAi đó trong danh sách Z; một người ở rất xa ngôi sao
Lister's river snaildanh từLoài ốc nước ngọt lớn thuộc loài Viviparus contectus

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Ví dụ

  • , multi-statement . , , , , multi-statement , […]Một chương trình liệt kê mã nguồn tốt rất hữu ích ở đây, vì nhiều bộ xử lý ngôn ngữ cho phép các dòng đa lệnh. Đối với BASIC, FORTRAN, PASCAL và các ngôn ngữ tương tự, chương trình liệt kê có thể tách các dòng đa lệnh, đảm bảo có khoảng trắng giữa các từ khóa […]

AI