Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
A-lister
danh từ
(noun)
US
/
eɪ
l
ɪ
s
t
ɚ/
nguồn
Nghĩa chính
1
Một người nào đó trong danh sách hạng A
danh từ
Someone on an A-list.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
A-lister
Dạng gốc
(base form)
A-lister
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
A-list
+
-er
Ví dụ
Seeing
A-listers
in
the
aisles
makes
Frieze
seem
sexier
than
most
fairs
,
placing
added
pressure
on
galleries
to
live
up
to
the
sponsorship
provided
by
high-end
fashion
brands
and
luxury
goods
.
AI
1
Một người nào đó trong danh sách hạng A
1
Một người nào đó trong danh sách hạng A
1
Một người nào đó trong danh sách hạng A