a ojo
Nghĩa chính
- Ước chừng, áng chừng
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a ojo de buen cuberotrạng từ | trạng từ | Theo một phỏng đoán sơ bộ |
| a ojos vistastrạng từ | trạng từ | Rõ ràng; cho cả thế giới xem |
| a ojos cerrados | Nhắm mắt làm theo, mù quáng |
Xuất hiện ở từ khác
- ojokết hợpước chừng