ojos là số nhiều của ojo
ojo
A1giống đực (masculine)danh từ (noun)thán từ (interjection)
Hay gặp/ˈoxo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- mắtdanh từA1the organ of sight in humans and animals
- lỗ khóadanh từA2a small opening in a door for looking through or inserting a key
- cẩn thận, coi chừngthán từA1an exclamation used to warn someone to be careful
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a ojo | Ước chừng, áng chừng | |
| abrir los ojos | Mở mắt, nhận ra sự thật | |
| cerrar los ojos | Nhắm mắt | |
| echar un ojo a algo | Để mắt tới cái gì | |
| ojo de cerradura | Lỗ khóa | |
| al ojotrạng từ | trạng từ | Đến gần |
| mucho ojocụm từ | cụm từ | Cẩn thận; hãy cẩn thận! |
| ojo de aguadanh từ | danh từ | Suối (nơi nước phun ra từ mặt đất) |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự cẩn trọng
- Sự cẩn trọng, sự lưu ýcaution
Họ từ (word family)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Anh ấy có một lá bùa hộ mệnh kỳ bí hình con mắt.
- .Anh ấy đỏ mặt khi cô ấy nháy mắt với mình.
- .Coi chừng khi nói rằng họ phải chịu toàn bộ lỗi lầm.