Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
geek
C1
giống đực/cái
danh từ
(noun)
/ˈɡik/
Nghĩa chính
1
Người đam mê công nghệ
danh từ
geek
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
geek
Dạng gốc
(base form)
geek
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
geek
Diễn viên xiếc quái dị
Ví dụ
Japón
,
un
país
que
ha
enriquecido
al
mundo
con
el
sushi
,
el
karaoke
y
el
manga
,
tiene
muchos
devotos
,
especialmente
entre
los
fanáticos
de
los
videojuegos
y
los
geeks
.
AI
1
Người đam mê công nghệ
1
Người đam mê công nghệ
1
Người đam mê công nghệ