Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
geeker
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người nghiện ma túy
danh từ
A drug addict.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
geeker
Dạng gốc
(base form)
geeker
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
yonqui
Người nghiện ma túy, con nghiện
drogadicto
Người nghiện ma túy
drogo
Người nghiện ma túy
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
slave
freak
addict
abuser
fiend
tweaker
Xem thêm 1
Họ từ
(word family)
cùng gốc
geeker
geeker
ati
Cộng đồng ưu tú của những người đam mê máy tính
danh từ
geeker
y
Sự quan tâm ám ảnh hoặc nhiệt tình đối với một chủ đề, thường là một chủ đề được chuyên gia hoặc thiểu số quan tâm
danh từ
Ví dụ
She
was
a
geeker
that
had
best
fucking
credit
he
had
ever
seen
.
It
was
so
easy
to
put
shit
in
her
name
,
houses
or
cars
.
"
That
man
ain't
a
husband
,
he's
a
geeker
.
Let
his
ass
stay
on
17
ᵗʰ
where
he
belongs
.
"
AI
1
Người nghiện ma túy
1
Người nghiện ma túy
1
Người nghiện ma túy