Dịch

geekdar

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Khả năng phát hiện xem một người có phải là người đam mê hay khôngdanh từkhông đếm được (uncountable)The ability to detect whether or not a person is a geek.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • / /USENIX . , , , ..

AI