Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
geekdar
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Khả năng phát hiện xem một người có phải là người đam mê hay không
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The ability to detect whether or not a person is a geek.
Nguồn gốc
(etymology)
geek
+
-dar
Ví dụ
This
gaydar
/
geekdar
confusion
got
completely
out
of
hand
at
the
LISA
/
USENIX
conference
in
Chicago
a
few
weeks
ago
.
While
there
is
certainly
a
gay
presence
at
all
levels
at
this
conference
,
it
is
not
,
in
fact
,
a
motss
.
con
.
AI
1
Khả năng phát hiện xem một người có phải là người đam mê hay không
1
Khả năng phát hiện xem một người có phải là người đam mê hay không
1
Khả năng phát hiện xem một người có phải là người đam mê hay không