Dịch

drumming

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc đánh trốngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of beating a drum.
  2. Tiếng gõ thình thịchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A noise resembling that of a drum being beaten.
  3. Tiếng kêu của cádanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)In many species of catfish, the sound produced by contraction of specialized sonic muscles with subsequent reverberation through the swim bladder.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. drummingDạng gốc (base form)
  2. drummingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

air-drummingdanh từHành động chơi trống tưởng tượng, thường đi kèm với âm nhạc mà người ta đang nghe

Ví dụ

  • .Anh ấy dạy đánh trống cho thanh thiếu niên.
  • !Dừng việc gõ bàn lại!
  • .Tôi đang gõ nhịp lên bàn.

AI