Dịch

drummer

B2danh từ (noun)
UK/ˈdɹʌmə(ɹ)/US/ˈdɹʌmɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người chơi trốngdanh từOne who plays the drums.
  2. Đùi trốngdanh từA drumstick (the lower part of a chicken or turkey leg).
  3. Cá drummerdanh từAny of various fish of the family Kyphosidae, which make a drumming sound.
  4. Kẻ đột nhậpdanh từA housebreaker.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. drummerDạng gốc (base form)
  2. drummersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

drummer boyChú bé đánh trống
drummer girlCô bé đánh trống
different drummerdanh từAi đó hoặc điều gì đó ám chỉ tính cá nhân, tính độc đáo hoặc sự không phù hợp
bass drummerdanh từMột người chơi trống bass
frame drummerdanh từNgười chơi bất kỳ nhạc cụ nào thuộc họ trống khung
steel drummerdanh từĐồng nghĩa với pannist
tenor drummerdanh từNgười chơi trống tenor
golden drummerdanh từLoài ve sầu Australia thuộc loài Thopha colorata

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người bán hàng rong
  1. A travelling salesman.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

drum“house”-er

Ví dụ

  • , , ....Bộ ba Eric Revis, với nghệ sĩ piano Kris Davis, tay bass Eric Revis và tay trống Gerald Cleaver, biểu diễn tại Jazz Gallery. Credit...
  • Bullock's .Gan bò sẽ bắt drummer.
  • Bennett's , , "" ( crim-speak), , […]Nhân vật trung tâm trong tác phẩm của Bennett, Ray, trước hết là một kẻ “drummer” tái phạm (tiếng lóng tội phạm chỉ kẻ đột nhập), và chỉ thứ hai mới là một con người, […]

AI