Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người chơi trốngdanh từOne who plays the drums.
- Đùi trốngdanh từA drumstick (the lower part of a chicken or turkey leg).
- Cá drummerdanh từAny of various fish of the family Kyphosidae, which make a drumming sound.
- Kẻ đột nhậpdanh từA housebreaker.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- drummerDạng gốc (base form)
- drummersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| drummer boy | Chú bé đánh trống | |
| drummer girl | Cô bé đánh trống | |
| different drummerdanh từ | danh từ | Ai đó hoặc điều gì đó ám chỉ tính cá nhân, tính độc đáo hoặc sự không phù hợp |
| bass drummerdanh từ | danh từ | Một người chơi trống bass |
| frame drummerdanh từ | danh từ | Người chơi bất kỳ nhạc cụ nào thuộc họ trống khung |
| steel drummerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pannist |
| tenor drummerdanh từ | danh từ | Người chơi trống tenor |
| golden drummerdanh từ | danh từ | Loài ve sầu Australia thuộc loài Thopha colorata |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người bán hàng rong
- A travelling salesman.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc drummerVí dụ
- , , ....Bộ ba Eric Revis, với nghệ sĩ piano Kris Davis, tay bass Eric Revis và tay trống Gerald Cleaver, biểu diễn tại Jazz Gallery. Credit...
- Bullock's .Gan bò sẽ bắt drummer.
- Bennett's , , "" ( crim-speak), , […]Nhân vật trung tâm trong tác phẩm của Bennett, Ray, trước hết là một kẻ “drummer” tái phạm (tiếng lóng tội phạm chỉ kẻ đột nhập), và chỉ thứ hai mới là một con người, […]