Dịch

batería

A2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/bateˈɾia/nguồn

Nghĩa chính

  1. Ắc quy, pin sạcdanh từlarge and rechargeable battery
  2. Bộ trốngdanh từdrum kit, drum set
  3. Bộ, dàndanh từset (collection of things)
  4. Tay trống, người chơi trốngdanh từdrummer

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bateríaDạng gốc (base form)
  2. bateríasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

en bateríaỞ một góc, song song với người khác
celda de bateríaTế bào pin
batería bajaChưa có nghĩa
batería de cocinaChưa có nghĩa
cargar la bateríaChưa có nghĩa
duración de la bateríaChưa có nghĩa
quedarse sin bateríaChưa có nghĩa
tocar la bateríaChưa có nghĩa

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bộ
Tay trống

Ví dụ

  • .Ắc quy ô tô cung cấp dòng điện một chiều.
  • .Điện thoại của tôi sạc pin cực kỳ chậm.
  • .Pin điện thoại của tôi gần như cạn kiệt.

AI