Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
drummerless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Thiếu tay trống
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Lacking a drummer
Nguồn gốc
(etymology)
drummer
+
-less
Ví dụ
Just
over
a
decade
ago
,
the
bassist
Charlie
Haden
played
a
drummerless
New
York
nightclub
engagement
with
the
pianist
Kenny
Barron
.
AI
1
Thiếu tay trống
1
Thiếu tay trống
1
Thiếu tay trống