Dịch

tingle

C2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Râm ran, ngứa ran, châm chíchđộng từnội động từ (intransitive)To feel a prickling or mildly stinging sensation.
  2. Tê tê, râm ran dễ chịuđộng từnội động từ (intransitive)To feel an ASMR response.
  3. Làm râm ran, làm ngứa ranđộng từngoại động từ (transitive)To cause to feel a prickling or mildly stinging sensation.
  4. Cảm giác râm ran, sự tê têdanh từA prickling or mildly stinging sensation; frisson.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tingleNguyên thể (infinitive)
  2. tinglesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. tingledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tinglingPhân từ I (present participle)
  5. tinglerNgười làm (agent noun)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • tingle with sthrun lên vì cái gì, râm ran vì cái gì

Cụm từ (phrase)

spine-tinglingtính từĐáng sợ, thú vị hoặc phấn khởi
my spider sense is tinglingcụm từTrực giác của tôi (giác quan nhện) mách bảo tôi rằng có điều gì đó không ổn hoặc nguy hiểm đang xảy ra hoặc sắp xảy ra
tingle immunityChưa có nghĩa

11 nghĩa khác

Động từ (verb) 6
Danh từ (noun) 5
Gây râm ran dễ chịu
  1. ngoại động từ (transitive)To cause to feel an ASMR response.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitinglen

Ví dụ

  • .Bàn tay tôi tê tê vì lạnh.
  • Điều này làm tôi thấy râm ran
  • .Kích thích vị giác của bạn với những món ăn ngoại lai này.

AI