Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tiếng leng kengthán từRepresenting a high-pitched sharp sound like a small bell being struck.
- Đỉnh (đồ cổ Trung Quốc)danh từAn ancient Chinese vessel with legs and a lid.
- Người tình, cô gái quyến rũdanh từthing, person (often referring to an attractive woman or a relation engaged in criminal schemes or disreputable connections).
- Kêu leng kengđộng từTo make a high-pitched sharp sound like a small bell being struck.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| side tingdanh từ | danh từ | Người tình thứ hai, tình nhân |
| big man tingcụm từ | cụm từ | Thực sự |
| Ting Hai effectdanh từ | danh từ | Hiện tượng bất cứ khi nào một bộ phim hoặc loạt phim truyền hình có sự tham gia của nam diễn viên Hồng Kông Adam Cheng được phát hành, thị trường chứng khoán lại giảm đột ngột và không giải thích được |
| peng tingdanh từ | danh từ | Một cái gì đó hoặc một ai đó có chất lượng cao |
| battri tingdanh từ | danh từ | Người phụ nữ lăng nhăng |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tiếng leng keng
- A high-pitched sharp sound like a small bell being struck.
Họ từ (word family)
cùng gốc tingNguồn gốc (etymology)
thán từ, danh từ, động từ
Từ tượng thanh
danh từ
- từ tiếng Quan Thoại鼎dǐng
Ví dụ
- “, !” , . . .“Aah, cô Zoe!” Raj tuyên bố khi cô mở cửa bước vào tiệm của anh. Chiếc chuông reo lên khi cô bước vào. KENG.
- .Cùng lúc đó, tiếng chuông vang lên sắc lạnh.
- , , datin' . / Inter, hai gã ở Milan, nghe nói một trong những cô bồ của tôi đang hẹn hò với P. Diddy / Cần hai mươi phần trăm bất cứ thứ gì cô ta kiếm được