Dịch

ting

A2thán từ (interjection)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tiếng leng kengthán từRepresenting a high-pitched sharp sound like a small bell being struck.
  2. Đỉnh (đồ cổ Trung Quốc)danh từAn ancient Chinese vessel with legs and a lid.
  3. Người tình, cô gái quyến rũdanh từthing, person (often referring to an attractive woman or a relation engaged in criminal schemes or disreputable connections).
  4. Kêu leng kengđộng từTo make a high-pitched sharp sound like a small bell being struck.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tingNguyên thể (infinitive)
  2. tingsSố nhiều (plural)
  3. tingedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tingingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

side tingdanh từNgười tình thứ hai, tình nhân
big man tingcụm từThực sự
Ting Hai effectdanh từHiện tượng bất cứ khi nào một bộ phim hoặc loạt phim truyền hình có sự tham gia của nam diễn viên Hồng Kông Adam Cheng được phát hành, thị trường chứng khoán lại giảm đột ngột và không giải thích được
peng tingdanh từMột cái gì đó hoặc một ai đó có chất lượng cao
battri tingdanh từNgười phụ nữ lăng nhăng

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tiếng leng keng
  1. A high-pitched sharp sound like a small bell being struck.

Nguồn gốc (etymology)

thán từ, danh từ, động từ

Từ tượng thanh

danh từ
  1. từ tiếng Quan Thoại鼎dǐng

Ví dụ

  • “, !” , . . .“Aah, cô Zoe!” Raj tuyên bố khi cô mở cửa bước vào tiệm của anh. Chiếc chuông reo lên khi cô bước vào. KENG.
  • .Cùng lúc đó, tiếng chuông vang lên sắc lạnh.
  • , , datin' . / Inter, hai gã ở Milan, nghe nói một trong những cô bồ của tôi đang hẹn hò với P. Diddy / Cần hai mươi phần trăm bất cứ thứ gì cô ta kiếm được

AI