Dịch

tingling

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nhói, râm ran, tê têtính từThat tingles
  2. Cảm giác tê, cảm giác râm randanh từA tingling sensation; pins and needles.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tinglingDạng gốc (base form)
  2. tinglingsSố nhiều (plural)
  3. more tinglingSo sánh hơn (comparative)
  4. most tinglingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

spine-tinglingtính từĐáng sợ, thú vị hoặc phấn khởi
my spider sense is tinglingcụm từTrực giác của tôi (giác quan nhện) mách bảo tôi rằng có điều gì đó không ổn hoặc nguy hiểm đang xảy ra hoặc sắp xảy ra

Ví dụ

  • cảm giác râm ran ở cổ tay
  • .Da tôi đang râm ran.
  • .Tay của họ đang tê râm ran.

AI