Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
tinglingly
trạng từ
(adverb)
UK
/ˈ
t
ɪ
ŋ
.
ɡ
ə
l
.
ɪ
ŋ
.
l
i
/
Nghĩa chính
1
Với cảm giác ngứa ran
trạng từ
With a tingling sensation.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
tinglingly
Dạng gốc
(base form)
more tinglingly
So sánh hơn
(comparative)
most tinglingly
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
tingling
+
-ly
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
tingle
tingly
tingling
Ví dụ
Once
,
long
before
,
[…]
he
had
experienced
the
strangeness
of
faculties
singularly
,
tinglingly
acute
.
AI
1
Với cảm giác ngứa ran
1
Với cảm giác ngứa ran
1
Với cảm giác ngứa ran