tink
C2động từ (verb)danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Kêu leng keng, kêu ting tingđộng từTo emit a high-pitched sharp or metallic noise.
- Tháo len, gỡ mũi đanđộng từngoại động từ (transitive)To unknit.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rinky-tinkdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với honky-tonk |
| tinker upđộng từ | động từ | Sửa chữa bằng cách mày mò |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Tiếng leng keng
- A sharp, quick sound; a tinkle.
Họ từ (word family)
cùng gốc tinkNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitinken
- từ tiếng Anh cổ*tincian
Ví dụ
- .Jimmy nghe thấy tiếng chuông kêu leng keng.
- , , “” , .Nếu mũi đan bạn cần sửa nằm ở hàng cuối hoặc hàng trước đó, thì việc tháo len, hay tinking như một số người đan gọi, là tất cả những gì cần thiết để quay lại điểm mà bạn có thể sửa lỗi của mình.
- ', ,' . ' , .'Ồ, anh sẽ cảm thấy như ở nhà thôi, Flannigan nói. Đồ ham trộm cắp, anh và lũ Digan chết tiệt mà anh lớn lên cùng ở cái Nhà vệ sinh Lục bảo đó.