Dịch

tink

C2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Kêu leng keng, kêu ting tingđộng từTo emit a high-pitched sharp or metallic noise.
  2. Tháo len, gỡ mũi đanđộng từngoại động từ (transitive)To unknit.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tinkNguyên thể (infinitive)
  2. tinksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. tinkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tinkingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

rinky-tinkdanh từĐồng nghĩa với honky-tonk
tinker upđộng từSửa chữa bằng cách mày mò

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tiếng leng keng
  1. A sharp, quick sound; a tinkle.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitinken
  2. từ tiếng Anh cổ*tincian

Ví dụ

  • .Jimmy nghe thấy tiếng chuông kêu leng keng.
  • , , “” , .Nếu mũi đan bạn cần sửa nằm ở hàng cuối hoặc hàng trước đó, thì việc tháo len, hay tinking như một số người đan gọi, là tất cả những gì cần thiết để quay lại điểm mà bạn có thể sửa lỗi của mình.
  • ', ,' . ' , .'Ồ, anh sẽ cảm thấy như ở nhà thôi, Flannigan nói. Đồ ham trộm cắp, anh và lũ Digan chết tiệt mà anh lớn lên cùng ở cái Nhà vệ sinh Lục bảo đó.

AI