Dịch

tinker

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈtɪŋkəː/US/ˈtɪŋkɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Thợ hàn nồidanh từAn itinerant tinsmith and mender of household utensils made of metal.
  2. Đứa trẻ nghịch ngợm, kẻ tinh quáidanh từA mischievous person, especially a playful, impish youngster.
  3. Người hay táy máy sửa, thợ vụngdanh từSomeone who repairs, or attempts repair, on anything mechanical, or who invents such devices; one who tinkers; a tinkerer.
  4. Hành nghề thợ hàn dạođộng từnội động từ (intransitive)To work as a tinker.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tinkerNguyên thể (infinitive)
  2. tinkersSố nhiều (plural)
  3. tinkeredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tinkeringPhân từ I (present participle)
  5. tinkererNgười làm (agent noun)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • tinker (with sth)loay hoay sửa sang (cái gì)

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 1
Sự sửa vặt
  1. Sự sửa vặt, sự táy máy sửaAn act of repair or invention.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitynkere
  2. từ tiếng Anh cổ*tincere

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • sheriff's .Người thợ rèn đuổi cùng giết tận chúng tôi / Họ lùng sục cả đêm nhưng chẳng bao giờ thấy / Những chàng trai du mục cùng người của viên cảnh trưởng / Rung lắc cái cây cao nhất.
  • .Tôi sẽ mày mò xem thử có làm được gì không.
  • bureau-lock window-paneổ khóa bàn làm việc bị gãy và ô cửa kính được chắp vá vụng về

AI