Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Thợ hàn nồidanh từAn itinerant tinsmith and mender of household utensils made of metal.
- Đứa trẻ nghịch ngợm, kẻ tinh quáidanh từA mischievous person, especially a playful, impish youngster.
- Người hay táy máy sửa, thợ vụngdanh từSomeone who repairs, or attempts repair, on anything mechanical, or who invents such devices; one who tinkers; a tinkerer.
- Hành nghề thợ hàn dạođộng từnội động từ (intransitive)To work as a tinker.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- tinker (with sth)loay hoay sửa sang (cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)tinker with somethingTáy máy sửa cái gìtinker, tailorPhương pháp lựa chọn giữa hai hoặc nhiều người hoặc đồ vật được trẻ em sử dụng. Trẻ lần lượt chỉ vào từng món đồ (hoặc luân phiên), đồng thời đọc vần “thợ hàn, thợ may, người lính, thủy thủ, người giàu, người nghèo, người ăn xin, kẻ trộm”, chuyển sang món đồ tiếp theo sau khi kể tên từng nghề. Vật được chỉ vào từ 'kẻ trộm' là vật được chọntinker tailor grassCác loại thực vật giống cỏ có tai hoặc hạt riêng lẻ, đặc biệt là ryegrass (chi Lolium) hoặc cây mã đề (chi Plantago)tinker's damnMột số tiền hoặc vật không đáng kể hoặc vô giá trịtinker's tootĐồng nghĩa với tinker's damntinker's fartĐồng nghĩa với tinker's damn
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 1
Sự sửa vặt
- Sự sửa vặt, sự táy máy sửaAn act of repair or invention.
Họ từ (word family)
cùng gốc tinkerNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitynkere
- từ tiếng Anh cổ*tincere
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- sheriff's .Người thợ rèn đuổi cùng giết tận chúng tôi / Họ lùng sục cả đêm nhưng chẳng bao giờ thấy / Những chàng trai du mục cùng người của viên cảnh trưởng / Rung lắc cái cây cao nhất.
- .Tôi sẽ mày mò xem thử có làm được gì không.
- bureau-lock window-paneổ khóa bàn làm việc bị gãy và ô cửa kính được chắp vá vụng về