Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sự ngứadanh từA sensation felt on an area of the skin that causes a person or animal to want to scratch said area.
- Sự thèm muốn, niềm khao khátdanh từA constant teasing desire or want.
- Ngứađộng từnội động từ (intransitive)To feel itchy; to feel a need to be scratched.
- Nôn nóng, nóng lòng, ngứa ngáy muốnđộng từnội động từ (intransitive)To have a constant, teasing urge; to feel strongly motivated; to want or desire something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- itch for sthkhao khát cái gìThe crowd was itching for a fight.Đám đông đang khao khát một cuộc ẩu đả.
- itch to do sthrất muốn làm gìHe's itching to get back to work.Anh ấy đang rất muốn quay lại làm việc.
- itch (to do sth)sự khao khát (làm gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| have an itch | Bị ngứa | |
| scratch an itchđộng từ | động từ | Thỏa mãn nhu cầu, khao khát |
| seven-year itchdanh từ | danh từ | Khủng hoảng hôn nhân năm thứ bảy |
| mad itchdanh từ | danh từ | Bệnh giả dại ở gia súc |
| gym itchdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với jock itch |
| cow itchdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với buffalo bean |
| duck itchdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với swimmer's itch |
| lake itchdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với swimmer's itch |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Gây ngứa
- ngoại động từ (transitive)Gây ngứa, làm cho ngứaTo cause to feel an itch.
Họ từ (word family)
cùng gốc itchNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiicche
- từ tiếng Anh cổġiċċe“itch”
- từ tiếng German nguyên thủy*jukjǭ“itch”
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiicchen
- từ tiếng Anh cổġiċċan
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*jukkjan“to itch”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ... , , buzzer's ; .... dẫu vậy, chuyện đó đã để lại trong tai chàng một nỗi bận tâm và sự thôi thúc muốn chuyển hướng kẻ làm phiền ấy sang trêu chọc người yêu mình; bởi nàng đã để lộ rằng mình là một đối tượng rất dễ chọc ghẹo.
- .Anh bắt đầu học lái xe và từ đó luôn nóng lòng tìm kiếm cơ hội thực hành.
- .Đầu tôi tự dưng ngứa điên lên được.