yeuk
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ngứa, cảm giác châm chíchdanh từitch, a prickly feeling
- Gây ngứa, kích ứng dađộng từto itch, irritate the skin
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bộ phận hành chính
- An administrative division.
Họ từ (word family)
cùng gốc yeukNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đại*ȝuken
- từ tiếng Hà Lan trung đạijucken
- từ tiếng Hà Lan cổ*jukken
Cùng gốc (doublet)itch
danh từ
- mượn từ tiếng Quảng Đông約joek3