Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Ngứatính từCharacterized by itching. (of a condition)
- Ngứa, ngứa ngáytính từFeeling an itching sensation; feeling a need to be scratched. (of a person, animal or body part)
- Gây ngứa, làm ngứatính từCausing an itching sensation.
- Bồn chồn, bất antính từIn a state of agitation; easily alarmed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| itchy feetdanh từ | danh từ | Thích đi du lịch |
| itchy rash | Phát ban gây ngứa | |
| itchy scalp | Da đầu ngứa | |
| itchy skin | Da bị ngứa | |
| itchy trigger fingerdanh từ | danh từ | Sẵn sàng nổ súng |
| itchy palmdanh từ | danh từ | Lòng tham lợi |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Ngứa ngáy
- Ngứa ngáy, sốt ruột, nôn nóngHaving a constant, teasing desire (for something, to do something); impatiently eager.
Ví dụ
- chứng phát ban gây ngứa
- My nose always gets itchy the moment I put on my face mask.Mũi tôi luôn bị ngứa ngay khoảnh khắc tôi đeo khẩu trang.
- , , âm thanh ram ráp gây ngứa ngáy của việc chải tóc ra khỏi một chiếc bàn chải cứng
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc itchyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đại*yicchy
- từ tiếng Anh cổġyċċiġ“itchy”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha