Dịch

itchy

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Ngứatính từCharacterized by itching. (of a condition)
  2. Ngứa, ngứa ngáytính từFeeling an itching sensation; feeling a need to be scratched. (of a person, animal or body part)
  3. Gây ngứa, làm ngứatính từCausing an itching sensation.
  4. Bồn chồn, bất antính từIn a state of agitation; easily alarmed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. itchyDạng gốc (base form)
  2. itchierSo sánh hơn (comparative)
  3. itchiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

itchy feetdanh từThích đi du lịch
itchy rashPhát ban gây ngứa
itchy scalpDa đầu ngứa
itchy skinDa bị ngứa
itchy trigger fingerdanh từSẵn sàng nổ súng
itchy palmdanh từLòng tham lợi

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Ngứa ngáy
  1. Ngứa ngáy, sốt ruột, nôn nóngHaving a constant, teasing desire (for something, to do something); impatiently eager.

Ví dụ

  • chứng phát ban gây ngứa
  • My nose always gets itchy the moment I put on my face mask.Mũi tôi luôn bị ngứa ngay khoảnh khắc tôi đeo khẩu trang.
  • , , âm thanh ram ráp gây ngứa ngáy của việc chải tóc ra khỏi một chiếc bàn chải cứng

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đại*yicchy
  2. từ tiếng Anh cổġyċċiġ“itchy”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI