Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
itchy feet
danh từ
(noun)
US
/ˈ
ɪ
tʃ
i
ˈ
f
i
t
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Thích đi du lịch
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
A strong desire to travel; wanderlust.
2
Sự bồn chồn
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
Restlessness.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
wanderlust
travel bug
Ví dụ
I
sometimes
get
itchy
feet
.
If
she
stays
too
long
in
one
place
she
begins
to
get
itchy
feet
.
Sometimes
I
get
itchy
feet
.
AI
1
Thích đi du lịch
2
Sự bồn chồn
1
Thích đi du lịch
2
Sự bồn chồn
1
Thích đi du lịch
2
Sự bồn chồn