Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cockerel
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
k
ɒ
k
ɹ
ə
l
/
US
/ˈ
k
ɑ
k
ɹ
ə
l
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Con gà trống đực
danh từ
A young male chicken.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
cockerel
Dạng gốc
(base form)
cockerel
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Anh trung đại
kokerel
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
cock
rooster
chicken
hen
Ví dụ
He
had
made
arrangements
with
the
cockerel
to
call
him
three-quarters
of
an
hour
earlier
in
the
mornings
instead
of
half
an
hour
.
AI
1
Con gà trống đực
1
Con gà trống đực
1
Con gà trống đực