Dịch

cocker spaniel

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Một trong hai giống chó, cocker spaniel Mỹ và cocker spaniel Anhdanh từEither of two breeds of dog, the American cocker spaniel and the English cocker spaniel.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cocker spanielDạng gốc (base form)
  2. cocker spanielsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

English cocker spanieldanh từGiống chó săn dùng để bắn gà hoặc săn chim
American cocker spanieldanh từGiống chó thể thao có cân nặng từ 18 đến 30 lbs., ban đầu được lai tạo ở Anh với tên gọi cocker spaniel tiếng Anh để chơi môn thể thao chọi gà hoặc săn chim. Giống được chia theo màu sắc: đen, sable, parti, tri và ASCOB

Ví dụ

  • .
  • .

AI