English cocker spaniel
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Giống chó săn dùng để bắn gà hoặc săn chimdanh từA gun dog of a breed, for the sport of cocking, or bird hunting.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- English cocker spanielDạng gốc (base form)
- English cocker spanielsSố nhiều (plural)