cockadoodle
động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- The crow of a cock; cock-a-doodle-doo.chưa dịchđộng từ
- Con chó được lai giữa chó cocker spaniel và chó poodledanh từA dog that is a cross between a cocker spaniel and a poodle.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cockadoodleNguyên thể (infinitive)
- cockadoodlesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- cockadoodledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- cockadoodlingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cockadoodle brothdanh từ | danh từ | Ly rượu mạnh pha với trứng |
Nguồn gốc (etymology)
động từ
Từ tượng thanh
danh từ
Ví dụ
- , .
- “”? ( ? ?")