Dịch

pout

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Bĩu, trề, chu, dẩuđộng từnội động từ (intransitive)To push out one's lips; especially, to do so in a gesture of dismay, either serious or playful.
  2. Nhô rađộng từnội động từ (intransitive)To thrust itself outward; to be prominent.
  3. Hờn dỗiđộng từnội động từ (intransitive)To be or pretend to be ill-tempered; to sulk.
  4. Vẻ bĩu môidanh từOne's facial expression when pouting.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. poutNguyên thể (infinitive)
  2. poutsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. poutedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. poutingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

ocean poutdanh từLoài cá, Zoarces americanus
trout poutdanh từKết quả cường điệu và lố bịch của việc tiêm quá nhiều collagen vào môi để khiến chúng trông đầy đặn hơn
horned poutdanh từLoài cá da trơn có nguồn gốc từ miền đông Hoa Kỳ, cá đầu bò nâu, Ameiurus nebulosus
turkey poutdanh từCon gà tây trẻ
silvery poutdanh từGadiculus argenteus, một loài cá tuyết
pout your lipsBĩu môi
be in the poutscụm từHờn dỗi, nhăn nhó khó chịu
eel-poutChưa có nghĩa

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 2
Vừa bĩu môi vừa nói
  1. ngoại động từ (transitive)To say while pouting.

Ví dụ

  • " ?" ."Anh không còn yêu em nữa à?" cô ấy bĩu môi hỏi.
  • .Anh ấy có xu hướng hờn dỗi cả với những chuyện nhỏ nhặt.
  • , .Cuộc đời quá ngắn ngủi, không cần phải hờn dỗi đâu.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipouten
  2. từ tiếng German nguyên thủy*pūto“swollen”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*bu-“to swell”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đại*poute
  2. từ tiếng Anh cổ*pūte
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*bew-“to swell”

AI