Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Bĩu, trề, chu, dẩuđộng từnội động từ (intransitive)To push out one's lips; especially, to do so in a gesture of dismay, either serious or playful.
- Nhô rađộng từnội động từ (intransitive)To thrust itself outward; to be prominent.
- Hờn dỗiđộng từnội động từ (intransitive)To be or pretend to be ill-tempered; to sulk.
- Vẻ bĩu môidanh từOne's facial expression when pouting.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ocean poutdanh từ | danh từ | Loài cá, Zoarces americanus |
| trout poutdanh từ | danh từ | Kết quả cường điệu và lố bịch của việc tiêm quá nhiều collagen vào môi để khiến chúng trông đầy đặn hơn |
| horned poutdanh từ | danh từ | Loài cá da trơn có nguồn gốc từ miền đông Hoa Kỳ, cá đầu bò nâu, Ameiurus nebulosus |
| turkey poutdanh từ | danh từ | Con gà tây trẻ |
| silvery poutdanh từ | danh từ | Gadiculus argenteus, một loài cá tuyết |
| pout your lips | Bĩu môi | |
| be in the poutscụm từ | cụm từ | Hờn dỗi, nhăn nhó khó chịu |
| eel-pout | Chưa có nghĩa |
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 2
Vừa bĩu môi vừa nói
- ngoại động từ (transitive)To say while pouting.
Ví dụ
- " ?" ."Anh không còn yêu em nữa à?" cô ấy bĩu môi hỏi.
- .Anh ấy có xu hướng hờn dỗi cả với những chuyện nhỏ nhặt.
- , .Cuộc đời quá ngắn ngủi, không cần phải hờn dỗi đâu.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc poutNguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạipouten
- từ tiếng German nguyên thủy*pūto“swollen”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*bu-“to swell”
danh từ
- từ tiếng Anh trung đại*poute
- từ tiếng Anh cổ*pūte
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*bew-“to swell”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung