Dịch

poutine

B1danh từ (noun)
UK/puːˈtiːn/US/puˈtin/CA/puˈtin/nguồn

Nghĩa chính

  1. Món poutinedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A dish consisting of French fries topped with cheese curds and gravy, eaten primarily in Canada.
  2. Biến thể poutinedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Chiefly with a qualifying word: any of a number of variations on the basic poutine dish.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. poutineDạng gốc (base form)
  2. poutinesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

pizza poutinedanh từPoutine có thêm ớt chuông, nấm, pepperoni và đôi khi là hành
poutine pizzadanh từPizza phủ poutine (nước thịt, khoai tây chiên, phô mai sữa đông)
Italian poutinedanh từDạng poutine được làm bằng nước sốt spaghetti thay vì nước thịt
breakfast poutinedanh từMón ăn sáng nóng hổi là một biến thể của món poutine. Nó bao gồm khoai tây chiên hình khối và phô mai đông lạnh, phủ sốt hollandaise và phủ trứng chiên lên trên, đôi khi có huy chương xúc xích ăn sáng, giăm bông thái hạt lựu và/hoặc thịt xông khói

Ví dụ

  • eight-hour .Jean đã lái xe tám tiếng qua biên giới vào Quebec chỉ để thỏa mãn cơn thèm poutine.
  • , .Trong món poutine kiểu Ý, nước sốt được thay bằng sốt mì Ý.
  • .Chỗ đó có món poutine thuần chay ngon.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ Canadian Frenchpoutine“French fries with cheese curds and gravy; any of various kinds of pudding”
  2. từ tiếng Pháppouding“pudding”
  3. từ tiếng Anhpudding

AI