Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
mohín
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Bĩu môi (biểu cảm trên khuôn mặt)
danh từ
pout (facial expression)
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
mohín
Dạng gốc
(base form)
moh
ines
Số nhiều
(plural)
mohín
es
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
pout
Bĩu, trề, chu, dẩu
Họ từ
(word family)
cùng gốc
mohín
mohín
a
Sự khó chịu
danh từ
mohín
o
Ảm đạm; thất vọng; hờn dỗi
tính từ, danh từ
Ví dụ
«¿
Qué
pasa
?
¿
Es
que
ya
no
te
gusto
?
—
se
quejó
cruzando
los
brazos
sobre
el
pecho
,
con
un
mohín
de
chiquilla
engreída
».
AI
1
Bĩu môi (biểu cảm trên khuôn mặt)
1
Bĩu môi (biểu cảm trên khuôn mặt)
1
Bĩu môi (biểu cảm trên khuôn mặt)