Dịch

upgrade

B2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Nâng cấpdanh từAn upward grade or slope.
  2. Thiết bị nâng cấp, linh kiện cải tiếndanh từAn improved component or replacement item, usually applied to technology.
  3. Nâng cấp, cải tiếnđộng từngoại động từ (transitive)To improve, usually applied to technology, generally by complete replacement of one or more components.
  4. Lên dốc, ngược dốctrạng từkhông so sánh (not comparable)Up a slope or grade.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. upgradeNguyên thể (infinitive)
  2. upgradesSố nhiều (plural)
  3. upgradedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. upgradingPhân từ I (present participle)
  5. further upgrade (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  6. farther upgrade (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  7. furthest upgrade (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
  8. farthest upgrade (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)

So sánh hơn, so sánh hơn, so sánh nhất và so sánh nhất không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • upgrade sthnâng cấp cái gìWe are constantly upgrading our software to meet customers' needs.Chúng tôi liên tục nâng cấp phần mềm để đáp ứng nhu cầu của khách hàng.
  • upgrade (from sth) (to sth)nâng cấp (từ cái gì) (lên cái gì)customers who want to upgrade from version 4.2 to version 4.5những khách hàng muốn nâng cấp từ phiên bản 4.2 lên phiên bản 4.5
  • be upgraded (to sth)được nâng cấp (lên cái gì)On the flight back, we were upgraded to business class.Trên chuyến bay trở về, chúng tôi được nâng cấp lên hạng thương gia.
  • upgrade sb (to sth)thăng chức ai (lên cái gì)
  • upgrade (to sth)sự nâng cấp (lên cái gì)

Cụm từ (phrase)

free upgradeNâng cấp miễn phí
major upgradeĐợt nâng cấp lớn
software upgradeBản nâng cấp phần mềm
upgrade somethingNâng cấp cái gì
upgrade to somethingNâng cấp lên cái gì
upgraded planGói dịch vụ đã nâng cấp
upgraded systemHệ thống đã nâng cấp
upgraded accountTài khoản đã nâng cấp

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 4
Sự nâng cấp
  1. Sự nâng cấp, sự cải tiếnAn improvement.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc upgrade

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Gia đình Worthen thở phào nhẹ nhõm khi đầu máy xe lửa bắt đầu đêm phì phò leo dốc.
  • .Ba dấu chấm cạnh mỗi tiện ích cho biết số lượng bản nâng cấp đã được mua.
  • " 2024, much-improved ," NR's .Giám đốc Tuyến Wessex của NR, Mark Killick, cho biết: Khi hoàn thành vào năm 2024, chương trình nâng cấp này sẽ mang lại tuyến đường sắt cải thiện đáng kể giữa London Waterloo và Portsmouth.

AI