Nghĩa chính
- Giáo chủ; giám mụcdanh từA clergyman of high rank and authority, having jurisdiction over an area or a group of people; normally a bishop.
- Giữ chức giám mục, làm giám mụcđộng từnội động từ (intransitive)(obsolete) To act as a prelate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổprelat
Cùng gốc (doublet)prefer
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc prelateVí dụ
- , , ; .Lễ đăng quang, thời xưa, ngay sau nghi thức truyền phép; vị giám mục mới được vinh dự đặt vào ghế giám mục của mình bởi các vị giám mục tập hợp để phong chức cho ông.
- ?Sự khác biệt giữa một giáo chủ và một giám mục là gì?