Dịch

shameless

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vô liêm sỉtính từHaving no shame, no guilt nor remorse over something considered wrong; immodest, brazen; unable to feel disgrace.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shamelessDạng gốc (base form)
  2. more shamelessSo sánh hơn (comparative)
  3. most shamelessSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

shameless exploitationSự bóc lột trắng trợn
shameless liarKẻ nói dối trơ trẽn
shameless plugLời tự quảng cáo trơ trẽn
shameless promotionSự quảng bá lộ liễu

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Không bị chê trách
  1. Không bị chê trách, không đáng xấu hổNot subject to other people’s shaming or reproach.

Ví dụ

  • .Anh ta là một gã không biết xấu hổ.
  • !Bạn thật trơ trẽn làm sao!
  • !Thật là một kẻ nói dối trơ trẽn!

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

shame-less

  1. từ tiếng Anh trung đạischameles
  2. từ tiếng Anh cổsċamlēas
  3. từ tiếng German nguyên thủy*skamalausaz“shameless”

AI