Dịch

desvergonzado

B2tính từ (adjective)
/desbeɾɡonˈθado/

Nghĩa chính

  1. Trơ tráo, mặt dày, không biết xấu hổtính từshameless

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. desvergonzadoDạng gốc (base form)
  2. desvergonzadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. desvergonzadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. desvergonzadaGiống cái (feminine)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Cậu đúng là đồ trơ tráo.
  • .Đỉnh điểm của sự vô liêm sỉ là không biết xấu hổ khi là kẻ mặt dày.
  • .Kẻ chế giễu điều như vậy là một kẻ vô liêm sỉ.

AI