desvergonzado
B2tính từ (adjective)
/desbeɾɡonˈθado/
Nghĩa chính
- Trơ tráo, mặt dày, không biết xấu hổtính từshameless
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- desvergonzadoDạng gốc (base form)
- desvergonzadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- desvergonzadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- desvergonzadaGiống cái (feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Cậu đúng là đồ trơ tráo.
- .Đỉnh điểm của sự vô liêm sỉ là không biết xấu hổ khi là kẻ mặt dày.
- .Kẻ chế giễu điều như vậy là một kẻ vô liêm sỉ.