Nghĩa chính
- Một cách đáng hổ thẹn, một cách nhục nhãtrạng từIn a shameful manner.
- Thật đáng trách, vô cùng, quá đángtrạng từUsed to express discontent with a situation or occurrence.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shamefullyDạng gốc (base form)
- more shamefullySo sánh hơn (comparative)
- most shamefullySo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- .Tôi hổ thẹn nhìn xuống sàn nhà.
- .Bệnh viện thiếu thốn trang thiết bị một cách trầm trọng.
- .Họ nói anh ta đã hành động đáng xấu hổ.
Họ từ (word family)
cùng gốc shamefullyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha