Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dignifiable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có khả năng được trang nghiêm
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Capable of being dignified.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
undignifiable
Nguồn gốc
(etymology)
dignify
+
-able
Ví dụ
Russian
River
flows
through
a
country
of
hill
ridges
,
which
in
many
places
are
dignifiable
with
the
appellation
of
mountains
.
AI
1
Có khả năng được trang nghiêm
1
Có khả năng được trang nghiêm
1
Có khả năng được trang nghiêm